Giá xe Hyundai Tucson tốt nhất Tại Đà Nẵng - Giảm 100% thuế TB
Chọn màu sắc

Hyundai Tucson

Giá niêm yết 769.000.000 đ
701.000.000 đ Tiết kiệm 68 triệu

Chọn phiên bản · 5 bản

Bản 1 trên 5 · vuốt ngang để xem tiếp

5 chỗ · Xăng/Dầu
Trả góp đến 90%
Bảo hành 5 năm hoặc 100.000 km
Giao xe tận nơi
Xưởng dịch vụ 3S chuẩn Hyundai

Quan trọng nhất

Chi phí sở hữu Hyundai Tucson

Ưu đãi tháng 10 · 2.0 Xăng Tiêu chuẩn 68 triệu Tặng phụ kiện 5 món chính hãng
Ưu đãi tháng 10 kết thúc sauƯu đãi tháng 10 còn 18 ngày. Hết hạn .
Giá niêm yết
769.000.000 đ
Giá ưu đãi
701.000.000 đ
Niêm yết 769.000.000 đ

Giá trên chưa gồm thuế phí đăng ký. Nhận báo giá lăn bánh và phương án trả góp theo đúng phiên bản bạn chọn.

Nhận báo giá chi tiết trong 5 phút

So sánh

So sánh các phiên bản

Xem đầy đủ thông số & trang bị · 68 dòng Thu gọn bảng thông số
So sánh thông số và trang bị giữa các phiên bản Hyundai Tucson
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4640 x 1865 x 1700 4640 x 1865 x 1700 4640 x 1865 x 1700 4640 x 1865 x 1700 4650 x 1865 x 1700 4640 x 1865 x 1700 4640 x 1865 x 1700 4640 x 1865 x 1700 4640 x 1865 x 1700 4650 x 1865 x 1700
Chiều dài cơ sở (mm) 2755 2755 2755 2755 2755 2755 2755 2755 2755 2755
Khoảng sáng gầm xe (mm) 181 181 181 181 181 181 181 181 181 181
Động Cơ, Hộp số & Vận hành
Động cơ Smartstream G2.0 Smartstream G2.0 Smartstream1.6 T-GDI Smartstream D2.0 Smartstream1.6 T-GDI Smartstream G2.0 Smartstream G2.0 Smartstream1.6 T-GDI Smartstream D2.0 Smartstream1.6 T-GDI
Dung tích xi lanh (cc) 1.999 1.999 1.598 1.998 1.598 1.999 1.999 1.598 1.998 1.598
Công suất cực đại (PS/rpm) 156/ 6200 156/ 6200 180/5500 186/4000 180/5500 156/ 6200 156/ 6200 180/5500 186/4000 180/5500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 192/4500 192/4500 265/1500~4500 416/2000~2750 265/1500~4500 192/4500 192/4500 265/1500~4500 416/2000~2750 265/1500~4500
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54
Hộp số 6 AT 6 AT 7 DCT 8 AT 7 DCT 6 AT 6 AT 7 DCT 8 AT 7 DCT
Hệ thống dẫn động FWD FWD HTRAC FWD HTRAC FWD FWD HTRAC FWD HTRAC
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
Hệ thống treo trước MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Thông số lốp 235/65R17 235/60R18 235/55R19 235/60R18 235/55R19 235/65R17 235/60R18 235/55R19 235/60R18 235/55R19
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) 7.64 7.9 7.5 6.16 7.1 7.64 7.9 7.5 6.16 7.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) 9.96 10.94 9.39 7.9 8.6 9.96 10.94 9.39 7.9 8.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) 6.3 6.12 6.41 5.12 6.2 6.3 6.12 6.41 5.12 6.2
Ngoại thất trang bị
Đèn chiếu sáng LED LED LED Projector LED LED Projector LED LED LED Projector LED LED Projector
Kích thước vành 17 inch 18 inch 19 inch 18 inch 19 inch 17 inch 18 inch 19 inch 18 inch 19 inch
Đèn LED định vị ban ngày o o o o o o o o o o
Đèn pha tự động o o o o o o o o o o
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy o o o o o o o o o o
Đèn hậu dạng LED o o o o o o o o o o
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama và giá nóc — — o — — — — o — —
Cốp điện thông minh — o o o o — o o o o
Nội thất trang bị
Vô lăng bọc da o o o o o o o o o o
Cần số điện tử sau vô lăng — — o o o — — o o o
Lẫy chuyển số sau vô lăng — — o o o — — o o o
Đèn nội thất — o o o o — o o o o
Ghế da cao cấp o o o o o o o o o o
Ghế lái chỉnh điện o o o o o o o o o o
Nhớ ghế lái — — o — o — — o — o
Ghế phụ chỉnh điện — o o o o — o o o o
Sưởi & Làm mát hàng ghế trước — o o o o — o o o o
Sưởi vô lăng — o o o o — o o o o
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập o o o o o o o o o o
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau o o o o o o o o o o
Màn hình đa thông tin LCD 4.2 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 4.2 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch
Màn hình giải trí cảm ứng (Có kết nối Apple Carplay / Android Auto không dây) 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch
Hệ thống loa 6 loa 8 loa Bose cao cấp 8 loa Bose cao cấp 8 loa Bose cao cấp 8 loa Bose cao cấp 6 loa 8 loa Bose cao cấp 8 loa Bose cao cấp 8 loa Bose cao cấp 8 loa Bose cao cấp
Sạc không dây chuẩn Qi — o o o o — o o o o
Gương chiếu hậu chống chói tự động (ECM) — o o o o — o o o o
Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold o o — o — o o — o —
Điều khiển hành trình (Cruise Control) o — — — — o — — — —
Điều khiển hành trình thích ứng (SCC) — o o o o — o o o o
Giới hạn tốc độ (MSLA) o o o o o o o o o o
Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa o o o o o o o o o o
Phanh tay điện tử EPB và Auto hold — — o — o — — o — o
An toàn trang bị
Camera lùi o — — — — o — — — —
Camera 360 độ — o o o o — o o o o
Hệ thống cảm biến trước/sau o — — — — o — — — —
Hệ thống cảm biến trước/sau/bên — o o o o — o o o o
Chống bó cứng phanh (ABS) o o o o o o o o o o
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) o o o o o o o o o o
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) o o o o o o o o o o
Cân bằng điện tử (ESC) o o o o o o o o o o
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) o o o o o o o o o o
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) o o o o o o o o o o
Hỗ trợ xuống dốc (DBC) o o o o o o o o o o
Cảm biến áp suất lốp (TPMS) o o o o o o o o o o
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) — o o o o — o o o o
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) — o o o o — o o o o
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA) — o o o o — o o o o
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi đỗ xe (PCA) — o o o o — o o o o
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) — o o o o — o o o o
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) — o o o o — o o o o
Hệ thống hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) — o o o o — o o o o
Số túi khí 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6

Thông số & trang bị theo công bố của hyundai.thanhcong.vn/san-pham/tucson, lấy ngày 24/09/2026. Trang bị thực tế có thể thay đổi theo lô xe — gọi 0383 810 920 để xác nhận trước khi đặt cọc.

Vì sao chọn Hyundai Tucson

Vì sao Hyundai Tucson là lựa chọn phù hợp?

Tiêu hao
7.64 L/100km
Số chỗ
5 chỗ
Động cơ
Smartstream G2.0
Hộp số
6 AT
Dẫn động
Cầu trước (FWD)
Bảo hành
Bảo hành 5 năm hoặc 100.000 km

Vận hành

Máy Smartstream G2.0, công suất 156 mã lực, mô-men xoắn 192 Nm.

Gầm cao 181 mm

Gầm xe cách mặt đường 181 mm, yên tâm khi gặp đoạn ngập sau mưa hay đường đèo dốc.

Đi xa ít phải ghé trạm

Bình nhiên liệu 54 lít; theo mức tiêu thụ hãng công bố, mỗi lần đổ đầy đi được chừng 710 km (số tính ước lượng).

Càng chạy xa càng lợi

Trong phố 9,96 lít/100km, lên cao tốc chỉ còn 6,30 lít/100km — hợp người thường xuyên đi tỉnh.

Xem thông số đầy đủ

Thông số của phiên bản 2.0 Xăng Tiêu chuẩn. So từng phiên bản ở khối So sánh các phiên bản.

Động cơ & vận hành

Động cơSmartstream G2.0
Dung tích xi lanh1.999 cc
Công suất cực đại156/ 6200 PS/rpm
Mô men xoắn cực đại192/4500 Nm/rpm
Hộp số6 AT
Hệ dẫn độngCầu trước (FWD)

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Kết hợp7.64 L/100km
Trong đô thị9.96 L/100km
Ngoài đô thị6.3 L/100km

Kích thước

Dài × Rộng × Cao4640 x 1865 x 1700 mm
Chiều dài cơ sở2755 mm
Khoảng sáng gầm xe181 mm
Dung tích bình xăng54 lít

Đọc thêm

Bài viết về Hyundai Tucson

Cam kết của chúng tôi

Cam kết từ Hyundai Sơn Trà

Giá minh bạch

Bảng báo giá ghi đủ từng khoản ngay từ đầu, gửi trong 5 phút — ký hợp đồng không thêm khoản nào.

Không ép mua bảo hiểm nhân thọ khi vay

Vay mua xe không kèm điều kiện mua bảo hiểm nhân thọ hay gói dịch vụ nào khác.

Hỗ trợ trả góp nhanh

Vay tới 90% giá trị xe, hồ sơ được duyệt trong 24h.

Giao xe đúng hẹn

Giao xe đúng ngày đã hẹn, có thể giao tận nơi; xe bảo hành 5 năm hoặc 100.000 km.

Cân nhắc thêm

Xe cùng tầm giá

Bạn đã sẵn sàng sở hữu Hyundai Tucson?

Điền vài thông tin bên dưới — tư vấn viên Hyundai Sơn Trà gọi lại báo giá từng phiên bản và ưu đãi đang có cho Hyundai Tucson.

Tư vấn trong 5 phút Không phát sinh chi phí Không spam

Please enable JavaScript in your browser to complete this form.
Hoặc số đăng ký zalo nếu có
Nhập rõ cấp huyện-tỉnh hoặc quận-thành phố
Hình thức mua xe
Hyundai Tucson Từ 701.000.000 đ