Chọn phiên bản · 4 bản
Bản 1 trên 4 · vuốt ngang để xem tiếp
Quan trọng nhất
Giá trên chưa gồm thuế phí đăng ký. Nhận báo giá lăn bánh và phương án trả góp theo đúng phiên bản bạn chọn.
Nhận báo giá chi tiết trong 5 phútSo sánh
Chọn phiên bản
| Kích thước & Trọng lượng | ||
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 | 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3055 3055 3055 3055 | 3055 3055 3055 3055 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 174 174 174 174 | 174 174 174 174 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 58 58 58 58 | 58 58 58 58 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | ||
| Động cơ | Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 2.0T-GDI | Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 2.0T-GDI |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 1.497 1.497 1.975 | 1.497 1.497 1.497 1.975 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 170/5500 170/5500 170/5500 236/6000 | 170/5500 170/5500 170/5500 236/6000 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 253/1500-4000 253/1500-4000 253/1500-4000 353/1500-4000 | 253/1500-4000 253/1500-4000 253/1500-4000 353/1500-4000 |
| Hộp số | 8 AT 8 AT 8 AT 8 AT | 8 AT 8 AT 8 AT 8 AT |
| Hệ thống dẫn động | FWD FWD FWD FWD | FWD FWD FWD FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson | MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng | Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện Điện Điện Điện | Điện Điện Điện Điện |
| Thông số lốp | 225/60R17 225/55R18 225/55R18 225/55R18 | 225/60R17 225/55R18 225/55R18 225/55R18 |
| Chất liệu lazang | Hợp kim Hợp kim Hợp kim Hợp kim | Hợp kim Hợp kim Hợp kim Hợp kim |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 6.91 7.13 7.37 8.49 | 6.91 7.13 7.37 8.49 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 9.08 9.31 8.82 12.53 | 9.08 9.31 8.82 12.53 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 5.65 5.86 6.53 6.10 | 5.65 5.86 6.53 6.10 |
| Ngoại thất trang bị | ||
| Cụm đèn pha (pha/cos) | LED LED LED LED | LED LED LED LED |
| Đèn LED định vị ban ngày | o o o o | o o o o |
| Đèn pha tự động bật tắt | o o o o | o o o o |
| Đèn xi nhan trên gương | o o o o | o o o o |
| Ăng ten vây cá mập | o o o o | o o o o |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | o o o o | o o o o |
| Cụm đèn hậu LED | o o o o | o o o o |
| Cửa sổ trời đôi | — o o o | — o o o |
| Ốp hốc lốp | Màu đen Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe | Màu đen Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe |
| Nội thất trang bị | ||
| Vô lăng bọc da | o o o o | o o o o |
| Ghế da | o o o o | o o o o |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 10.4 inch 10.4 inch 10.4 inch 10.4 inch | 10.4 inch 10.4 inch 10.4 inch 10.4 inch |
| Màn hình đa thông tin | Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT | Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT |
| Hệ thống Loa | 4 loa 6 loa 6 loa 6 loa | 4 loa 6 loa 6 loa 6 loa |
| Cần số dạng nút bấm | o o o o | o o o o |
| Ghế lái chỉnh điện | o o o o | o o o o |
| Ghế phụ chỉnh điện | — o o o | — o o o |
| Nhớ vị trí ghế lái | — — o o | — — o o |
| Ghế sau thư giãn chỉnh điện 10 hướng | — o o o | — o o o |
| Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm | Phía người lái cả 4 vị trí cả 4 vị trí cả 4 vị trí | Phía người lái cả 4 vị trí cả 4 vị trí cả 4 vị trí |
| Làm mát và sưởi hàng ghế trước | — — o o | — — o o |
| Làm mát và sưởi hàng ghế sau | — o o o | — o o o |
| Sạc không dây ở 2 hàng ghế | — o o o | — o o o |
| Cửa trượt thông minh | o (phía hành khách) o o o | o (phía hành khách) o o o |
| Rèm che nắng hàng ghế thứ 2 | — o o o | — o o o |
| Hệ thống điều hòa tự động | o o o o | o o o o |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | o o o o | o o o o |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | o o — o | o o — o |
| Điều khiển hành trình thích ứng (Smart Cruise Control) | — — o o | — — o o |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | o o o o | o o o o |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold | o o o o | o o o o |
| Smartkey và khởi động bằng nút bấm | o o o o | o o o o |
| An toàn trang bị | ||
| Camera lùi | o — — — | o — — — |
| Camera 360 | — o o o | — o o o |
| Cảm biến áp suất lốp | o o o o | o o o o |
| Chống bó cứng phanh ABS | o o o o | o o o o |
| Phân bổ lực phanh điện tử EBD | o o o o | o o o o |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | o o o o | o o o o |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | o o o o | o o o o |
| Cảm biến trước/sau | o o o o | o o o o |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù | — — o o | — — o o |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi xe | — — o o | — — o o |
| Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau | — — o o | — — o o |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước | — — o o | — — o o |
| Hỗ trợ giữ làn đường | — — o o | — — o o |
| Đèn pha tự động thích ứng | — — o o | — — o o |
| Cảnh báo người lái mất tập trung | — — o o | — — o o |
| Số túi khí | 4 6 6 6 | 4 6 6 6 |
Thông số & trang bị theo công bố của hyundai.thanhcong.vn/custin, lấy ngày 24/09/2026. Trang bị thực tế có thể thay đổi theo lô xe — gọi 0383 810 920 để xác nhận trước khi đặt cọc.
Vì sao chọn Hyundai Custin
Máy Smartstream 1.5T-GDI, công suất 170 mã lực và mô-men xoắn 253 Nm — thuộc nhóm mạnh nhất trong các dòng xe đại lý đang bán.
Thân dài 4.950 mm, trục cơ sở 3.055 mm — hàng ghế sau rộng chỗ để chân, cốp đủ đồ cho cả nhà.
Bình nhiên liệu 58 lít; theo mức tiêu thụ hãng công bố, mỗi lần đổ đầy đi được chừng 840 km (số tính ước lượng).
Trong phố 9,08 lít/100km, lên cao tốc chỉ còn 5,65 lít/100km — hợp người thường xuyên đi tỉnh.
Thông số của phiên bản 1.5T Tiêu chuẩn. So từng phiên bản ở khối So sánh các phiên bản.
Động cơ & vận hành
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Kích thước
Cận cảnh
1 / 7
Cam kết của chúng tôi
Bảng báo giá ghi đủ từng khoản ngay từ đầu, gửi trong 5 phút — ký hợp đồng không thêm khoản nào.
Vay mua xe không kèm điều kiện mua bảo hiểm nhân thọ hay gói dịch vụ nào khác.
Vay tới 90% giá trị xe, hồ sơ được duyệt trong 24h.
Giao xe đúng ngày đã hẹn, có thể giao tận nơi; xe bảo hành 5 năm hoặc 100.000 km.
Điền vài thông tin bên dưới — tư vấn viên Hyundai Sơn Trà gọi lại báo giá từng phiên bản và ưu đãi đang có cho Hyundai Custin.
Tư vấn trong 5 phút Không phát sinh chi phí Không spam