Chọn phiên bản · 3 bản
Bản 1 trên 3 · vuốt ngang để xem tiếp
Quan trọng nhất
Giá trên chưa gồm thuế phí đăng ký. Nhận báo giá lăn bánh và phương án trả góp theo đúng phiên bản bạn chọn.
Nhận báo giá chi tiết trong 5 phútSo sánh
Chọn phiên bản
| Kích thước & Trọng lượng | ||
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 3995 x 1680 x 1520 3995 x 1680 x 1520 3995 x 1680 x 1520 | 3995 x 1680 x 1520 3995 x 1680 x 1520 3995 x 1680 x 1520 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2450 2450 2450 | 2450 2450 2450 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 157 157 157 | 157 157 157 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 37 37 37 | 37 37 37 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | ||
| Động cơ | Kappa 1.2 MPI Kappa 1.2 MPI Kappa 1.2 MPI | Kappa 1.2 MPI Kappa 1.2 MPI Kappa 1.2 MPI |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.197 1.197 1.197 | 1.197 1.197 1.197 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 83 @ 6000 83 @ 6000 83 @ 6000 | 83 @ 6000 83 @ 6000 83 @ 6000 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 114 @ 4000 114 @ 4000 114 @ 4000 | 114 @ 4000 114 @ 4000 114 @ 4000 |
| Hộp số | 5MT 4AT 4AT | 5MT 4AT 4AT |
| Hệ thống dẫn động | FWD FWD FWD | FWD FWD FWD |
| Phanh trước/sau | Ðĩa/Tang trống Ðĩa/Tang trống Ðĩa/Tang trống | Ðĩa/Tang trống Ðĩa/Tang trống Ðĩa/Tang trống |
| Hệ thống treo trước | Macpherson Macpherson Macpherson | Macpherson Macpherson Macpherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng | Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện Điện Điện | Điện Điện Điện |
| Thông số lốp | 165/70 R14 165/70 R14 175/60 R15 | 165/70 R14 165/70 R14 175/60 R15 |
| Chất liệu lazang | Thép Thép Hợp kim | Thép Thép Hợp kim |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 5.34 5.8 5.8 | 5.34 5.8 5.8 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 6.17 7.2 7.2 | 6.17 7.2 7.2 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 4.84 5.0 5.0 | 4.84 5.0 5.0 |
| Ngoại thất trang bị | ||
| Cụm đèn pha (pha/cos) | Halogen Halogen Halogen Projector | Halogen Halogen Halogen Projector |
| Đèn ban ngày | — — o | — — o |
| Cụm đèn hậu dạng LED | o o o | o o o |
| Đèn chiếu sáng tự động bật tắt | — — o | — — o |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | o Gập điện Gập điện, có sấy | o Gập điện Gập điện, có sấy |
| Tay nắm cửa mạ chrome | — o o | — o o |
| Ăng ten | Dạng đũa Dạng đũa Vây cá | Dạng đũa Dạng đũa Vây cá |
| Nội thất trang bị | ||
| Vô lăng điều chỉnh 2 hướng | o o o | o o o |
| Vô lăng bọc da | — — o | — — o |
| Chất liệu ghế | Nỉ Nỉ Nỉ | Nỉ Nỉ Nỉ |
| Màu nội thất | Đỏ đen Đỏ đen Đỏ đen | Đỏ đen Đỏ đen Đỏ đen |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 6 hướng |
| Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái | o o o | o o o |
| Điều hòa | Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ | Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ |
| Màn hình đa thông tin | Màn hình TFT 2.8 inch Màn hình TFT 2.8 inch Màn hình TFT 3.5 inch | Màn hình TFT 2.8 inch Màn hình TFT 2.8 inch Màn hình TFT 3.5 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống định vị dẫn đường | — — o | — — o |
| Số loa | 4 loa 4 loa 4 loa | 4 loa 4 loa 4 loa |
| Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói | — o o | — o o |
| Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế thứ 2 | o o o | o o o |
| Chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm | o o o | o o o |
| An toàn trang bị | ||
| Camera lùi | — — o | — — o |
| Cảm biến lùi | o o o | o o o |
| Cảm biến áp suất lốp | — — o | — — o |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | o o o | o o o |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | o o o | o o o |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | o o o | o o o |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) | — — o | — — o |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | — — o | — — o |
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | o o o | o o o |
| Số túi khí | 1 2 4 | 1 2 4 |
Thông số & trang bị theo công bố của hyundai.thanhcong.vn/new-grand-i10-sedan, lấy ngày 24/09/2026. Trang bị thực tế có thể thay đổi theo lô xe — gọi 0383 810 920 để xác nhận trước khi đặt cọc.
Vì sao chọn Hyundai Grand i10 Sedan
Hãng công bố 5,34 lít/100km đường hỗn hợp — nằm trong nhóm ít hao xăng nhất của 11 dòng xe đang bán tại Hyundai Sơn Trà.
Máy Kappa 1.2 MPI, công suất 83 mã lực, mô-men xoắn 114 Nm.
Thân xe dài 3.995 mm, dễ quay đầu trong kiệt nhỏ và tìm chỗ đỗ ở trung tâm Đà Nẵng.
Bình nhiên liệu 37 lít; theo mức tiêu thụ hãng công bố, mỗi lần đổ đầy đi được chừng 690 km (số tính ước lượng).
Gầm 157 mm giúp trọng tâm thấp, xe đầm và ít chao khi ôm cua.
Thông số của phiên bản 1.2 MT Tiêu chuẩn. So từng phiên bản ở khối So sánh các phiên bản.
Động cơ & vận hành
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Kích thước
Cận cảnh
1 / 14
Cam kết của chúng tôi
Bảng báo giá ghi đủ từng khoản ngay từ đầu, gửi trong 5 phút — ký hợp đồng không thêm khoản nào.
Vay mua xe không kèm điều kiện mua bảo hiểm nhân thọ hay gói dịch vụ nào khác.
Vay tới 90% giá trị xe, hồ sơ được duyệt trong 24h.
Giao xe đúng ngày đã hẹn, có thể giao tận nơi; xe bảo hành 5 năm hoặc 100.000 km.
Điền vài thông tin bên dưới — tư vấn viên Hyundai Sơn Trà gọi lại báo giá từng phiên bản và ưu đãi đang có cho Hyundai Grand i10 Sedan.
Tư vấn trong 5 phút Không phát sinh chi phí Không spam