Giá Xe Custin Tốt Nhất Tại Đà Nẵng - Giảm Giá Bán Sâu 24 Triệu

Hyundai Custin

Giá niêm yết 820.000.000 đ
801.000.000 đ Tiết kiệm 19 triệu

Chọn phiên bản · 4 bản

Bản 1 trên 4 · vuốt ngang để xem tiếp

7 chỗ · Xăng
Trả góp đến 90%
Bảo hành 5 năm hoặc 100.000 km
Giao xe tận nơi
Xưởng dịch vụ 3S chuẩn Hyundai

Quan trọng nhất

Chi phí sở hữu Hyundai Custin

Ưu đãi tháng 10 · 1.5T Tiêu chuẩn 19 triệu Tặng phụ kiện 5 món chính hãng
Ưu đãi tháng 10 kết thúc sauƯu đãi tháng 10 còn 19 ngày. Hết hạn .
Giá niêm yết
820.000.000 đ
Giá ưu đãi
801.000.000 đ
Niêm yết 820.000.000 đ

Giá trên chưa gồm thuế phí đăng ký. Nhận báo giá lăn bánh và phương án trả góp theo đúng phiên bản bạn chọn.

Nhận báo giá chi tiết trong 5 phút

So sánh

So sánh các phiên bản

Xem đầy đủ thông số & trang bị · 67 dòng Thu gọn bảng thông số
So sánh thông số và trang bị giữa các phiên bản Hyundai Custin
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725 4950 x 1850 x 1725
Chiều dài cơ sở (mm) 3055 3055 3055 3055 3055 3055 3055 3055
Khoảng sáng gầm xe (mm) 174 174 174 174 174 174 174 174
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 58 58 58 58 58 58 58 58
Động Cơ, Hộp số & Vận hành
Động cơ Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 2.0T-GDI Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 1.5T-GDI Smartstream 2.0T-GDI
Dung tích xi lanh (cc) 1.497 1.497 1.497 1.975 1.497 1.497 1.497 1.975
Công suất cực đại (PS/rpm) 170/5500 170/5500 170/5500 236/6000 170/5500 170/5500 170/5500 236/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 253/1500-4000 253/1500-4000 253/1500-4000 353/1500-4000 253/1500-4000 253/1500-4000 253/1500-4000 353/1500-4000
Hộp số 8 AT 8 AT 8 AT 8 AT 8 AT 8 AT 8 AT 8 AT
Hệ thống dẫn động FWD FWD FWD FWD FWD FWD FWD FWD
Phanh trước/sau Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa
Hệ thống treo trước MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng
Trợ lực lái Điện Điện Điện Điện Điện Điện Điện Điện
Thông số lốp 225/60R17 225/55R18 225/55R18 225/55R18 225/60R17 225/55R18 225/55R18 225/55R18
Chất liệu lazang Hợp kim Hợp kim Hợp kim Hợp kim Hợp kim Hợp kim Hợp kim Hợp kim
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) 6.91 7.13 7.37 8.49 6.91 7.13 7.37 8.49
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) 9.08 9.31 8.82 12.53 9.08 9.31 8.82 12.53
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) 5.65 5.86 6.53 6.10 5.65 5.86 6.53 6.10
Ngoại thất trang bị
Cụm đèn pha (pha/cos) LED LED LED LED LED LED LED LED
Đèn LED định vị ban ngày o o o o o o o o
Đèn pha tự động bật tắt o o o o o o o o
Đèn xi nhan trên gương o o o o o o o o
Ăng ten vây cá mập o o o o o o o o
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy o o o o o o o o
Cụm đèn hậu LED o o o o o o o o
Cửa sổ trời đôi — o o o — o o o
Ốp hốc lốp Màu đen Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Màu đen Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Nội thất trang bị
Vô lăng bọc da o o o o o o o o
Ghế da o o o o o o o o
Màn hình giải trí cảm ứng 10.4 inch 10.4 inch 10.4 inch 10.4 inch 10.4 inch 10.4 inch 10.4 inch 10.4 inch
Màn hình đa thông tin Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT
Hệ thống Loa 4 loa 6 loa 6 loa 6 loa 4 loa 6 loa 6 loa 6 loa
Cần số dạng nút bấm o o o o o o o o
Ghế lái chỉnh điện o o o o o o o o
Ghế phụ chỉnh điện — o o o — o o o
Nhớ vị trí ghế lái — — o o — — o o
Ghế sau thư giãn chỉnh điện 10 hướng — o o o — o o o
Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm Phía người lái cả 4 vị trí cả 4 vị trí cả 4 vị trí Phía người lái cả 4 vị trí cả 4 vị trí cả 4 vị trí
Làm mát và sưởi hàng ghế trước — — o o — — o o
Làm mát và sưởi hàng ghế sau — o o o — o o o
Sạc không dây ở 2 hàng ghế — o o o — o o o
Cửa trượt thông minh o (phía hành khách) o o o o (phía hành khách) o o o
Rèm che nắng hàng ghế thứ 2 — o o o — o o o
Hệ thống điều hòa tự động o o o o o o o o
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau o o o o o o o o
Điều khiển hành trình (Cruise Control) o o — o o o — o
Điều khiển hành trình thích ứng (Smart Cruise Control) — — o o — — o o
Lẫy chuyển số sau vô lăng o o o o o o o o
Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold o o o o o o o o
Smartkey và khởi động bằng nút bấm o o o o o o o o
An toàn trang bị
Camera lùi o — — — o — — —
Camera 360 — o o o — o o o
Cảm biến áp suất lốp o o o o o o o o
Chống bó cứng phanh ABS o o o o o o o o
Phân bổ lực phanh điện tử EBD o o o o o o o o
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA o o o o o o o o
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc o o o o o o o o
Cảm biến trước/sau o o o o o o o o
Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù — — o o — — o o
Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi xe — — o o — — o o
Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau — — o o — — o o
Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước — — o o — — o o
Hỗ trợ giữ làn đường — — o o — — o o
Đèn pha tự động thích ứng — — o o — — o o
Cảnh báo người lái mất tập trung — — o o — — o o
Số túi khí 4 6 6 6 4 6 6 6

Thông số & trang bị theo công bố của hyundai.thanhcong.vn/custin, lấy ngày 24/09/2026. Trang bị thực tế có thể thay đổi theo lô xe — gọi 0383 810 920 để xác nhận trước khi đặt cọc.

Vì sao chọn Hyundai Custin

Vì sao Hyundai Custin là lựa chọn phù hợp?

Tiêu hao
6.91 L/100km
Số chỗ
7 chỗ
Động cơ
Smartstream 1.5T-GDI
Hộp số
8 AT
Dẫn động
Cầu trước (FWD)
Bảo hành
Bảo hành 5 năm hoặc 100.000 km

Vận hành

Máy Smartstream 1.5T-GDI, công suất 170 mã lực và mô-men xoắn 253 Nm — thuộc nhóm mạnh nhất trong các dòng xe đại lý đang bán.

Khoang cabin rộng

Thân dài 4.950 mm, trục cơ sở 3.055 mm — hàng ghế sau rộng chỗ để chân, cốp đủ đồ cho cả nhà.

Đi xa ít phải ghé trạm

Bình nhiên liệu 58 lít; theo mức tiêu thụ hãng công bố, mỗi lần đổ đầy đi được chừng 840 km (số tính ước lượng).

Càng chạy xa càng lợi

Trong phố 9,08 lít/100km, lên cao tốc chỉ còn 5,65 lít/100km — hợp người thường xuyên đi tỉnh.

Xem thông số đầy đủ

Thông số của phiên bản 1.5T Tiêu chuẩn. So từng phiên bản ở khối So sánh các phiên bản.

Động cơ & vận hành

Động cơSmartstream 1.5T-GDI
Dung tích xi lanh1.497 cc
Công suất cực đại170/5500 PS/rpm
Mô men xoắn cực đại253/1500-4000 Nm/rpm
Hộp số8 AT
Hệ dẫn độngCầu trước (FWD)

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Kết hợp6.91 L/100km
Trong đô thị9.08 L/100km
Ngoài đô thị5.65 L/100km

Kích thước

Dài × Rộng × Cao4950 x 1850 x 1725 mm
Chiều dài cơ sở3055 mm
Khoảng sáng gầm xe174 mm
Dung tích bình xăng58 lít

Cam kết của chúng tôi

Cam kết từ Hyundai Sơn Trà

Giá minh bạch

Bảng báo giá ghi đủ từng khoản ngay từ đầu, gửi trong 5 phút — ký hợp đồng không thêm khoản nào.

Không ép mua bảo hiểm nhân thọ khi vay

Vay mua xe không kèm điều kiện mua bảo hiểm nhân thọ hay gói dịch vụ nào khác.

Hỗ trợ trả góp nhanh

Vay tới 90% giá trị xe, hồ sơ được duyệt trong 24h.

Giao xe đúng hẹn

Giao xe đúng ngày đã hẹn, có thể giao tận nơi; xe bảo hành 5 năm hoặc 100.000 km.

Cân nhắc thêm

Xe cùng tầm giá

Bạn đã sẵn sàng sở hữu Hyundai Custin?

Điền vài thông tin bên dưới — tư vấn viên Hyundai Sơn Trà gọi lại báo giá từng phiên bản và ưu đãi đang có cho Hyundai Custin.

Tư vấn trong 5 phút Không phát sinh chi phí Không spam

Please enable JavaScript in your browser to complete this form.
Hoặc số đăng ký zalo nếu có
Nhập rõ cấp huyện-tỉnh hoặc quận-thành phố
Hình thức mua xe
Hyundai Custin Từ 801.000.000 đ